Warriors of Glory

P. Kluivert

ST 118
CF 118
WG Netherlands 1.7.1976 (50) 30 188cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Kluivert
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 119
Chuyền bóng 100
Rê bóng 114
Phòng thủ 71
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 113 115 111 111 104 91 93 91 89 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 91 93 91 89 39
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 122
Lực sút 120
Sút xa 114
Chọn vị trí 124
Vô lê 119
Penalty 113
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 98
Chuyền dài 98
Đá phạt 100
Sút xoáy 110
Rê bóng 111
Giữ bóng 116
Khéo léo 118
Thăng bằng 120
Phản ứng 118
Kèm người 63
Lấy bóng 70
Cắt bóng 62
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 118
Thể lực 116
Quyết đoán 120
Nhảy 125
Bình tĩnh 119
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 28
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
3268
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Tranh cãi
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007 - 2008 LOSC Lille
2006 - 2007 PSV
2005 - 2006 Valencia CF
2004 - 2005 Newcastle United
1998 - 2004 FC Barcelona
1997 - 1998 Milano FC
1994 - 1997 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Kluivert 33 124 125 So sánh
ST
P. Kluivert 31 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 41 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 29 115 111 So sánh
ST
P. Kluivert 27 112 106 So sánh
ST
P. Kluivert 27 111 104 So sánh
ST
P. Kluivert 26 109 103 So sánh
ST
P. Kluivert 25 107 103 So sánh
ST
P. Kluivert 24 105 96 So sánh
ST
P. Kluivert 22 101 92 So sánh
ST
P. Kluivert 22 100 93 So sánh
ST
P. Kluivert 18 94 85 So sánh
ST
P. Kluivert 18 92 86 So sánh
ST
P. Kluivert 16 88 79 So sánh
ST
P. Kluivert 15 81 74 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Kluivert WG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Kluivert WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Kluivert WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.