ICON The Moment

Paulo Futre

CAM 120
LW 120
ICONTM Portugal 28.2.1966 (60) 30 175cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Paulo Futre
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 116
Chuyền bóng 115
Rê bóng 125
Phòng thủ 74
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 117 120 120 120 120 113 98 101 97 89 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 98 101 97 89 46
Tốc độ 122
Tăng tốc 129
Dứt điểm 115
Lực sút 117
Sút xa 117
Chọn vị trí 122
Vô lê 110
Penalty 120
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 115
Chuyền dài 113
Đá phạt 113
Sút xoáy 120
Rê bóng 129
Giữ bóng 118
Khéo léo 128
Thăng bằng 127
Phản ứng 124
Kèm người 70
Lấy bóng 73
Cắt bóng 72
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 107
Thể lực 117
Quyết đoán 108
Nhảy 98
Bình tĩnh 124
TM đổ người 38
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 35
TM phản xạ 38
TM chọn vị trí 37
3400
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1998 - 1998 Yokohama Flügels
1997 - 1998 Atlético de Madrid
1996 - 1997 West Ham United
1995 - 1996 Milano FC
1994 - 1995 Reggiana
1994 - 1994 Olympique de Marseille
1993 - 1993 SL Benfica
1987 - 1993 Atlético de Madrid
1984 - 1987 FC Porto
1983 - 1984 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Paulo Futre 29 120 110 So sánh
LW
Paulo Futre 27 113 108 So sánh
LM
Paulo Futre 27 117 107 So sánh
ST
Paulo Futre 26 112 104 So sánh
LW
Paulo Futre 25 108 101 So sánh
LW
Paulo Futre 21 100 90 So sánh
LW
Paulo Futre 19 95 80 So sánh
LW
Paulo Futre 16 87 86 So sánh
ST
Paulo Futre 13 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Paulo Futre ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Paulo Futre ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Paulo Futre ICONTM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.