Spartan

Paulo Futre

LM 120
CM 120
SPT Portugal 28.2.1966 (60) 29 175cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Paulo Futre
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 112
Chuyền bóng 110
Rê bóng 120
Phòng thủ 67
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 116 116 115 115 107 91 95 91 83 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 91 95 91 83 35
Tốc độ 121
Tăng tốc 123
Dứt điểm 114
Lực sút 112
Sút xa 109
Chọn vị trí 117
Vô lê 107
Penalty 114
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 113
Chuyền dài 104
Đá phạt 107
Sút xoáy 112
Rê bóng 123
Giữ bóng 115
Khéo léo 122
Thăng bằng 118
Phản ứng 121
Kèm người 69
Lấy bóng 62
Cắt bóng 63
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 103
Thể lực 110
Quyết đoán 105
Nhảy 95
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 24
3178
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1998 - 1998 Yokohama Flügels
1997 - 1998 Atlético de Madrid
1996 - 1997 West Ham United
1995 - 1996 Milano FC
1994 - 1995 Reggiana
1994 - 1994 Olympique de Marseille
1993 - 1993 SL Benfica
1987 - 1993 Atlético de Madrid
1984 - 1987 FC Porto
1983 - 1984 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Paulo Futre 30 120 117 So sánh
LW
Paulo Futre 27 113 108 So sánh
LM
Paulo Futre 27 117 107 So sánh
ST
Paulo Futre 26 112 104 So sánh
LW
Paulo Futre 25 108 101 So sánh
LW
Paulo Futre 21 100 90 So sánh
LW
Paulo Futre 19 95 80 So sánh
LW
Paulo Futre 16 87 86 So sánh
ST
Paulo Futre 13 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Paulo Futre SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Paulo Futre SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Paulo Futre SPT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.