Paulo Futre
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1998 - 1998 | Yokohama Flügels |
| 1997 - 1998 | Atlético de Madrid |
| 1996 - 1997 | West Ham United |
| 1995 - 1996 | Milano FC |
| 1994 - 1995 | Reggiana |
| 1994 - 1994 | Olympique de Marseille |
| 1993 - 1993 | SL Benfica |
| 1987 - 1993 | Atlético de Madrid |
| 1984 - 1987 | FC Porto |
| 1983 - 1984 | Sporting CP |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
Paulo Futre | 30 | 120 | 117 |
|
|
LM
|
Paulo Futre | 29 | 120 | 110 |
|
|
LW
|
Paulo Futre | 27 | 113 | 108 |
|
|
LM
|
Paulo Futre | 27 | 117 | 107 |
|
|
LW
|
Paulo Futre | 25 | 108 | 101 |
|
|
LW
|
Paulo Futre | 21 | 100 | 90 |
|
|
LW
|
Paulo Futre | 19 | 95 | 80 |
|
|
LW
|
Paulo Futre | 16 | 87 | 86 |
|
|
ST
|
Paulo Futre | 13 | 78 | 83 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Paulo Futre JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Paulo Futre JNM được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Paulo Futre JNM thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre
Paulo Futre