Ballon d'Or

P. Lahm

CDM 111
RB 111
BDO Germany 11.11.1983 (43) 26 170cm 65kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Lahm
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 93
Chuyền bóng 113
Rê bóng 108
Phòng thủ 110
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 101 106 105 108 108 110 111 111 111 108 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 111 111 111 108 29
Tốc độ 110
Tăng tốc 108
Dứt điểm 84
Lực sút 107
Sút xa 98
Chọn vị trí 103
Vô lê 93
Penalty 96
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 112
Chuyền dài 116
Đá phạt 99
Sút xoáy 111
Rê bóng 107
Giữ bóng 111
Khéo léo 108
Thăng bằng 116
Phản ứng 109
Kèm người 112
Lấy bóng 110
Cắt bóng 112
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 112
Sức mạnh 98
Thể lực 114
Quyết đoán 111
Nhảy 104
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
3199
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2005 VfB Stuttgart
2002~2017 Bayern Munich
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
P. Lahm 31 121 127 So sánh
LM
P. Lahm 32 123 125 So sánh
GK
P. Lahm 31 122 128 So sánh
RB
P. Lahm 30 119 123 So sánh
RB
P. Lahm 28 115 119 So sánh
RB
P. Lahm 27 114 116 So sánh
LB
P. Lahm 27 113 114 So sánh
LB
P. Lahm 26 112 117 So sánh
RB
P. Lahm 26 112 115 So sánh
LB
P. Lahm 26 112 116 So sánh
RB
P. Lahm 26 111 118 So sánh
CDM
P. Lahm 26 111 116 So sánh
RB
P. Lahm 25 110 113 So sánh
RB
P. Lahm 24 107 111 So sánh
RB
P. Lahm 23 105 109 So sánh
CB
P. Lahm 22 105 110 So sánh
CB
P. Lahm 22 103 107 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Lahm BDO được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Lahm BDO thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Lahm BDO được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.