ICON
P. Lahm
RB
111
LB
111
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
100
Chuyền bóng
113
Rê bóng
109
Phòng thủ
108
Thể chất
107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
104
108
108
109
110
111
111
111
111
108
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
111
111
111
108
33
Tốc độ
111
Tăng tốc
109
Dứt điểm
92
Lực sút
108
Sút xa
109
Chọn vị trí
111
Vô lê
100
Penalty
103
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
111
Tạt bóng
114
Chuyền dài
116
Đá phạt
108
Sút xoáy
110
Rê bóng
107
Giữ bóng
111
Khéo léo
111
Thăng bằng
118
Phản ứng
112
Kèm người
113
Lấy bóng
108
Cắt bóng
110
Đánh đầu
96
Xoạc bóng
110
Sức mạnh
102
Thể lực
118
Quyết đoán
110
Nhảy
106
Bình tĩnh
116
TM đổ người
27
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
32
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
31
3292
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Thánh chuyền bóng
› Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2003~2005 |
|
| 2002~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
P. Lahm | 31 | 121 | 127 |
|
|
LM
|
P. Lahm | 32 | 123 | 125 |
|
|
GK
|
P. Lahm | 31 | 122 | 128 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 30 | 119 | 123 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 28 | 115 | 119 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 27 | 114 | 116 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 27 | 113 | 114 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 117 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 115 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 116 |
|
|
CDM
|
P. Lahm | 26 | 111 | 114 |
|
|
CDM
|
P. Lahm | 26 | 111 | 116 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 25 | 110 | 113 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 24 | 107 | 111 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 23 | 105 | 109 |
|
|
CB
|
P. Lahm | 22 | 105 | 110 |
|
|
CB
|
P. Lahm | 22 | 103 | 107 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của P. Lahm ICON thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của P. Lahm ICON kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, P. Lahm ICON gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm