ICON The Moment

P. Lahm

RB 121
ICONTM Germany 11.11.1983 (43) 31 170cm 65kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Lahm
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 111
Chuyền bóng 124
Rê bóng 120
Phòng thủ 118
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 116 120 119 120 121 121 121 121 121 117 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 121 121 117 46
Tốc độ 121
Tăng tốc 122
Dứt điểm 103
Lực sút 119
Sút xa 119
Chọn vị trí 124
Vô lê 110
Penalty 113
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 128
Chuyền dài 126
Đá phạt 118
Sút xoáy 123
Rê bóng 119
Giữ bóng 119
Khéo léo 122
Thăng bằng 129
Phản ứng 124
Kèm người 121
Lấy bóng 118
Cắt bóng 118
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 112
Thể lực 127
Quyết đoán 120
Nhảy 118
Bình tĩnh 128
TM đổ người 36
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 34
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 35
3655
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2005 VfB Stuttgart
2002~2017 Bayern Munich
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
P. Lahm 32 123 125 So sánh
GK
P. Lahm 31 122 128 So sánh
RB
P. Lahm 30 119 123 So sánh
RB
P. Lahm 28 115 119 So sánh
RB
P. Lahm 27 114 116 So sánh
LB
P. Lahm 27 113 114 So sánh
LB
P. Lahm 26 112 117 So sánh
RB
P. Lahm 26 112 115 So sánh
LB
P. Lahm 26 112 116 So sánh
CDM
P. Lahm 26 111 114 So sánh
RB
P. Lahm 26 111 118 So sánh
CDM
P. Lahm 26 111 116 So sánh
RB
P. Lahm 25 110 113 So sánh
RB
P. Lahm 24 107 111 So sánh
RB
P. Lahm 23 105 109 So sánh
CB
P. Lahm 22 105 110 So sánh
CB
P. Lahm 22 103 107 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của P. Lahm ICONTM đạt độ chính xác cao, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của P. Lahm ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, P. Lahm ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.