ICON The Moment
P. Lahm
RB
121
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
121
Sút bóng
111
Chuyền bóng
124
Rê bóng
120
Phòng thủ
118
Thể chất
117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
116
120
119
120
121
121
121
121
121
117
46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121
121
121
121
117
46
Tốc độ
121
Tăng tốc
122
Dứt điểm
103
Lực sút
119
Sút xa
119
Chọn vị trí
124
Vô lê
110
Penalty
113
Chuyền ngắn
124
Tầm nhìn
122
Tạt bóng
128
Chuyền dài
126
Đá phạt
118
Sút xoáy
123
Rê bóng
119
Giữ bóng
119
Khéo léo
122
Thăng bằng
129
Phản ứng
124
Kèm người
121
Lấy bóng
118
Cắt bóng
118
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
119
Sức mạnh
112
Thể lực
127
Quyết đoán
120
Nhảy
118
Bình tĩnh
128
TM đổ người
36
TM bắt bóng
38
TM phát bóng
34
TM phản xạ
37
TM chọn vị trí
35
3655
Chỉ số ẩn:
› Thánh chuyền bóng
› Chuyền dài ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
› Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2003~2005 |
|
| 2002~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
P. Lahm | 32 | 123 | 125 |
|
|
GK
|
P. Lahm | 31 | 122 | 128 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 30 | 119 | 123 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 28 | 115 | 119 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 27 | 114 | 116 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 27 | 113 | 114 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 117 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 115 |
|
|
LB
|
P. Lahm | 26 | 112 | 116 |
|
|
CDM
|
P. Lahm | 26 | 111 | 114 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 26 | 111 | 118 |
|
|
CDM
|
P. Lahm | 26 | 111 | 116 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 25 | 110 | 113 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 24 | 107 | 111 |
|
|
RB
|
P. Lahm | 23 | 105 | 109 |
|
|
CB
|
P. Lahm | 22 | 105 | 110 |
|
|
CB
|
P. Lahm | 22 | 103 | 107 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của P. Lahm ICONTM đạt độ chính xác cao, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của P. Lahm ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, P. Lahm ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm
P. Lahm