Legend of Europa

Ramires

CDM 117
CM 115
LE Brazil 24.3.1987 (39) 28 179cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ramires
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 108
Chuyền bóng 111
Rê bóng 114
Phòng thủ 117
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 112 114 114 114 114 115 117 117 117 116 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 117 117 117 116 32
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 107
Lực sút 111
Sút xa 111
Chọn vị trí 117
Vô lê 104
Penalty 101
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 108
Chuyền dài 113
Đá phạt 95
Sút xoáy 112
Rê bóng 115
Giữ bóng 114
Khéo léo 115
Thăng bằng 116
Phản ứng 119
Kèm người 120
Lấy bóng 118
Cắt bóng 119
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 111
Thể lực 124
Quyết đoán 121
Nhảy 109
Bình tĩnh 116
TM đổ người 22
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
3394
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~2020 파우메이라스
2016~2019 장쑤 쑤닝 FC
2010~2016 Chelsea
2009~2010 SL Benfica
2008~2009 크루제이루
2007~2007 크루제이루
2006~2007 주앵빌
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Ramires 28 117 124 So sánh
CDM
Ramires 28 116 122 So sánh
CM
Ramires 28 116 118 So sánh
CDM
Ramires 26 113 120 So sánh
CDM
Ramires 25 110 116 So sánh
RM
Ramires 14 84 93 So sánh
RM
Ramires 11 77 87 So sánh
RM
Ramires 9 73 84 So sánh
RM
Ramires 7 74 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Ramires LE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Ramires LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Ramires LE được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.