Ramires
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~2020 | 파우메이라스 |
| 2016~2019 | 장쑤 쑤닝 FC |
| 2010~2016 |
|
| 2009~2010 |
|
| 2008~2009 | 크루제이루 |
| 2007~2007 | 크루제이루 |
| 2006~2007 | 주앵빌 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Ramires | 28 | 117 | 124 |
|
|
LM
|
Ramires | 28 | 117 | 124 |
|
|
CM
|
Ramires | 28 | 116 | 118 |
|
|
CDM
|
Ramires | 26 | 113 | 120 |
|
|
CDM
|
Ramires | 25 | 110 | 116 |
|
|
RM
|
Ramires | 14 | 84 | 93 |
|
|
RM
|
Ramires | 11 | 77 | 87 |
|
|
RM
|
Ramires | 9 | 73 | 84 |
|
|
RM
|
Ramires | 7 | 74 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Ramires NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Ramires NO7 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Ramires NO7 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires
Ramires