Back to Back

R. Koeman

CB 104
BTB Netherlands 21.3.1963 (63) 22 181cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Koeman
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 97
Chuyền bóng 100
Rê bóng 95
Phòng thủ 105
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 98 96 97 97 97 101 104 102 102 104 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 104 102 102 104 26
Tốc độ 94
Tăng tốc 96
Dứt điểm 89
Lực sút 111
Sút xa 106
Chọn vị trí 95
Vô lê 90
Penalty 104
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 98
Chuyền dài 104
Đá phạt 110
Sút xoáy 104
Rê bóng 86
Giữ bóng 107
Khéo léo 97
Thăng bằng 100
Phản ứng 104
Kèm người 103
Lấy bóng 107
Cắt bóng 108
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 101
Sức mạnh 103
Thể lực 103
Quyết đoán 106
Nhảy 107
Bình tĩnh 102
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
3024
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1997 Feyenoord
1989~1995 FC Barcelona
1986~1989 PSV
1983~1986 Ajax
1980~1983 FC Groningen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
R. Koeman 31 121 122 So sánh
CB
R. Koeman 32 123 121 So sánh
CB
R. Koeman 29 118 117 So sánh
RW
R. Koeman 29 119 118 So sánh
CB
R. Koeman 27 114 113 So sánh
CB
R. Koeman 26 112 113 So sánh
CB
R. Koeman 25 110 111 So sánh
CB
R. Koeman 24 107 105 So sánh
CB
R. Koeman 23 105 101 So sánh
CB
R. Koeman 22 104 101 So sánh
CB
R. Koeman 20 100 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của R. Koeman BTB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của R. Koeman BTB kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Koeman BTB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.