R. Koeman
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995 - 1997 | Feyenoord |
| 1989 - 1995 | FC Barcelona |
| 1986 - 1989 | PSV |
| 1983 - 1986 | Ajax |
| 1980 - 1983 | FC Groningen |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
R. Koeman | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 32 | 123 | 121 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 29 | 118 | 117 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 27 | 114 | 113 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 26 | 112 | 113 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 25 | 110 | 111 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 24 | 107 | 105 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 23 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 22 | 104 | 103 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 22 | 104 | 101 |
|
|
CB
|
R. Koeman | 20 | 100 | 100 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
R. Koeman WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của R. Koeman WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, R. Koeman WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman
R. Koeman