Spartan

R. Koeman

CB 123
RW 121
SPT Netherlands 21.3.1963 (63) 32 181cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Koeman
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 123
Chuyền bóng 122
Rê bóng 113
Phòng thủ 124
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 119 117 118 118 117 121 123 120 121 123 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 123 120 121 123 33
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 121
Lực sút 129
Sút xa 127
Chọn vị trí 118
Vô lê 107
Penalty 126
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 119
Chuyền dài 127
Đá phạt 129
Sút xoáy 122
Rê bóng 107
Giữ bóng 123
Khéo léo 112
Thăng bằng 124
Phản ứng 118
Kèm người 123
Lấy bóng 127
Cắt bóng 125
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 122
Sức mạnh 122
Thể lực 121
Quyết đoán 127
Nhảy 124
Bình tĩnh 123
TM đổ người 21
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 21
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
3624
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 1997 Feyenoord
1989 - 1995 FC Barcelona
1986 - 1989 PSV
1983 - 1986 Ajax
1980 - 1983 FC Groningen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
R. Koeman 31 121 122 So sánh
CB
R. Koeman 29 118 117 So sánh
RW
R. Koeman 29 119 118 So sánh
CB
R. Koeman 27 114 113 So sánh
CB
R. Koeman 26 112 113 So sánh
CB
R. Koeman 25 110 111 So sánh
CB
R. Koeman 24 107 105 So sánh
CB
R. Koeman 23 105 101 So sánh
CB
R. Koeman 22 104 103 So sánh
CB
R. Koeman 22 104 101 So sánh
CB
R. Koeman 20 100 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Koeman SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Koeman SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Koeman SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.