25 FCO Superchampions League

Ronaldo

ST 119
25FSL Brazil 22.9.1976 (50) 30 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldo
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 118
Chuyền bóng 105
Rê bóng 123
Phòng thủ 64
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 118 118 116 116 107 89 93 90 82 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 89 93 90 82 36
Tốc độ 125
Tăng tốc 126
Dứt điểm 125
Lực sút 113
Sút xa 111
Chọn vị trí 123
Vô lê 118
Penalty 112
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 102
Chuyền dài 103
Đá phạt 103
Sút xoáy 117
Rê bóng 126
Giữ bóng 118
Khéo léo 125
Thăng bằng 126
Phản ứng 121
Kèm người 62
Lấy bóng 59
Cắt bóng 56
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 112
Thể lực 116
Quyết đoán 95
Nhảy 110
Bình tĩnh 126
TM đổ người 28
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 24
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 27
3244
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 - 2011 Corinthians
2007 - 2008 Milano FC
2002 - 2007 Real Madrid
1997 - 2002 Lombardia FC
1996 - 1997 FC Barcelona
1994 - 1996 PSV
1993 - 1994 Cruzeiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Ronaldo 37 136 138 So sánh
ST
Ronaldo 34 124 124 So sánh
ST
Ronaldo 34 123 123 So sánh
ST
Ronaldo 33 122 119 So sánh
ST
Ronaldo 33 121 117 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 32 119 116 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 113 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 115 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 109 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 111 So sánh
ST
Ronaldo 28 114 112 So sánh
ST
Ronaldo 27 109 106 So sánh
ST
Ronaldo 24 102 94 So sánh
ST
Ronaldo 22 100 91 So sánh
ST
Ronaldo 19 93 84 So sánh
ST
Ronaldo 19 91 79 So sánh
ST
Ronaldo 21 89 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldo 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldo 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldo 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.