Multi-League Champions

Ronaldo

ST 102
MC Brazil 22.9.1976 (50) 24 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldo
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 102
Chuyền bóng 90
Rê bóng 105
Phòng thủ 59
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 102 101 101 99 99 92 78 80 78 73 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 78 80 78 73 32
Tốc độ 108
Tăng tốc 107
Dứt điểm 107
Lực sút 100
Sút xa 96
Chọn vị trí 105
Vô lê 103
Penalty 99
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 89
Chuyền dài 92
Đá phạt 91
Sút xoáy 100
Rê bóng 106
Giữ bóng 104
Khéo léo 103
Thăng bằng 109
Phản ứng 101
Kèm người 54
Lấy bóng 57
Cắt bóng 57
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 48
Sức mạnh 100
Thể lực 94
Quyết đoán 76
Nhảy 95
Bình tĩnh 109
TM đổ người 19
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 29
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 29
2813
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2011 코린치안스
2007~2008 AC Milan
2002~2007 Real Madrid
1997~2002 Inter Milan
1996~1997 FC Barcelona
1994~1996 PSV
1993~1994 크루제이루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Ronaldo 37 136 138 So sánh
ST
Ronaldo 34 124 124 So sánh
ST
Ronaldo 34 123 123 So sánh
ST
Ronaldo 33 122 119 So sánh
ST
Ronaldo 33 121 117 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 30 119 116 So sánh
ST
Ronaldo 32 119 116 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 113 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 115 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 109 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 111 So sánh
ST
Ronaldo 28 114 112 So sánh
ST
Ronaldo 27 109 106 So sánh
ST
Ronaldo 22 100 91 So sánh
ST
Ronaldo 19 93 84 So sánh
ST
Ronaldo 19 91 79 So sánh
ST
Ronaldo 21 89 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldo MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldo MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldo MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.