Warriors of Glory

Ronaldo

ST 123
CM 123
WG Brazil 22.9.1976 (50) 34 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldo
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 126
Chuyền bóng 106
Rê bóng 127
Phòng thủ 73
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 121 122 119 119 110 95 99 96 89 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 95 99 96 89 40
Tốc độ 128
Tăng tốc 129
Dứt điểm 131
Lực sút 123
Sút xa 118
Chọn vị trí 126
Vô lê 126
Penalty 128
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 104
Chuyền dài 103
Đá phạt 113
Sút xoáy 127
Rê bóng 130
Giữ bóng 123
Khéo léo 128
Thăng bằng 131
Phản ứng 125
Kèm người 64
Lấy bóng 73
Cắt bóng 71
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 115
Thể lực 123
Quyết đoán 99
Nhảy 113
Bình tĩnh 131
TM đổ người 31
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
3424
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 - 2011 Corinthians
2007 - 2008 Milano FC
2002 - 2007 Real Madrid
1997 - 2002 Lombardia FC
1996 - 1997 FC Barcelona
1994 - 1996 PSV
1993 - 1994 Cruzeiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Ronaldo 37 136 138 So sánh
ST
Ronaldo 34 124 124 So sánh
ST
Ronaldo 33 122 119 So sánh
ST
Ronaldo 33 121 117 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 32 120 120 So sánh
ST
Ronaldo 30 119 116 So sánh
ST
Ronaldo 32 119 116 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 113 So sánh
ST
Ronaldo 31 117 115 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 109 So sánh
ST
Ronaldo 30 115 111 So sánh
ST
Ronaldo 28 114 112 So sánh
ST
Ronaldo 27 109 106 So sánh
ST
Ronaldo 24 102 94 So sánh
ST
Ronaldo 22 100 91 So sánh
ST
Ronaldo 19 93 84 So sánh
ST
Ronaldo 19 91 79 So sánh
ST
Ronaldo 21 89 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldo WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldo WG được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldo WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.