23 NEW GENERATION

S. Giménez

ST 105
23NG Mexico 18.4.2001 (25) 23 182cm 69kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ S. Giménez
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 106
Chuyền bóng 94
Rê bóng 100
Phòng thủ 75
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 101 103 101 100 97 88 87 86 86 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 88 87 86 86 23
Tốc độ 103
Tăng tốc 106
Dứt điểm 109
Lực sút 108
Sút xa 102
Chọn vị trí 110
Vô lê 98
Penalty 106
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 87
Chuyền dài 94
Đá phạt 80
Sút xoáy 100
Rê bóng 99
Giữ bóng 102
Khéo léo 100
Thăng bằng 102
Phản ứng 100
Kèm người 76
Lấy bóng 73
Cắt bóng 72
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 107
Thể lực 105
Quyết đoán 107
Nhảy 105
Bình tĩnh 105
TM đổ người 13
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 15
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2890
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2022~ Feyenoord
2022~2025 Feyenoord
2020~2022 Cruz Azul
2017~2022 Cruz Azul
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
S. Giménez 28 115 108 So sánh
ST
S. Giménez 25 109 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Giménez 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Giménez 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Giménez 23NG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.