24UCL

S. Giménez

ST 109
24UCL Mexico 18.4.2001 (25) 25 183cm 68kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ S. Giménez
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 108
Chuyền bóng 99
Rê bóng 106
Phòng thủ 64
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 109 106 107 106 105 100 86 86 83 81 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 86 86 83 81 30
Tốc độ 107
Tăng tốc 107
Dứt điểm 110
Lực sút 111
Sút xa 105
Chọn vị trí 113
Vô lê 100
Penalty 101
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 94
Chuyền dài 95
Đá phạt 83
Sút xoáy 103
Rê bóng 105
Giữ bóng 111
Khéo léo 105
Thăng bằng 108
Phản ứng 105
Kèm người 58
Lấy bóng 64
Cắt bóng 57
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 112
Thể lực 105
Quyết đoán 109
Nhảy 110
Bình tĩnh 110
TM đổ người 18
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
2964
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2022~ Feyenoord
2022~2025 Feyenoord
2020~2022 Cruz Azul
2017~2022 Cruz Azul
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
S. Giménez 28 115 108 So sánh
ST
S. Giménez 23 105 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Giménez 24UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Giménez 24UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Giménez 24UCL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.