NUMBER 7

T. Rosický

CAM 116
LM 116
NO7 Czech Republic 4.10.1980 (46) 29 178cm 67kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Rosický
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 109
Chuyền bóng 113
Rê bóng 119
Phòng thủ 83
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 116 116 116 116 112 102 104 101 93 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 102 104 101 93 33
Tốc độ 113
Tăng tốc 119
Dứt điểm 108
Lực sút 112
Sút xa 107
Chọn vị trí 121
Vô lê 116
Penalty 101
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 109
Chuyền dài 112
Đá phạt 103
Sút xoáy 112
Rê bóng 120
Giữ bóng 120
Khéo léo 121
Thăng bằng 106
Phản ứng 119
Kèm người 77
Lấy bóng 84
Cắt bóng 81
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 97
Thể lực 111
Quyết đoán 109
Nhảy 90
Bình tĩnh 120
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3222
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~2017 Sparta Praha
2006~2016 Arsenal
2001~2006 Borussia Dortmund
1999~2001 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
T. Rosický 30 118 115 So sánh
CAM
T. Rosický 29 116 111 So sánh
CAM
T. Rosický 26 110 103 So sánh
CAM
T. Rosický 25 109 102 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Rosický NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Rosický NO7 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Rosický NO7 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.