21 UEFA Champions League

Vini Jr.

LW 107
RW 93
21UCL Brazil 12.7.2000 (26) 23 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vini Jr.
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 102
Chuyền bóng 104
Rê bóng 109
Phòng thủ 61
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 102 107 106 107 107 100 84 87 83 74 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 84 87 83 74 27
Tốc độ 116
Tăng tốc 115
Dứt điểm 103
Lực sút 103
Sút xa 101
Chọn vị trí 109
Vô lê 96
Penalty 93
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 104
Chuyền dài 100
Đá phạt 90
Sút xoáy 106
Rê bóng 110
Giữ bóng 106
Khéo léo 116
Thăng bằng 108
Phản ứng 105
Kèm người 65
Lấy bóng 62
Cắt bóng 47
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 85
Thể lực 102
Quyết đoán 90
Nhảy 101
Bình tĩnh 106
TM đổ người 17
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 17
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
2880
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cứng như thép › Ăn vạ
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2020
2018 Real Madrid
2017 - 2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Vini Jr. 32 123 117 So sánh
LW
Vini Jr. 28 114 109 So sánh
LW
Vini Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vini Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vini Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vini Jr. 25 108 102 So sánh
CF
Vini Jr. 24 109 103 So sánh
LW
Vini Jr. 20 103 99 So sánh
LW
Vini Jr. 20 101 98 So sánh
CF
Vini Jr. 18 98 93 So sánh
RW
Vini Jr. 15 94 87 So sánh
RB
Vini Jr. 16 90 89 So sánh
CF
Vini Jr. 15 90 84 So sánh
GK
Vini Jr. 14 85 85 So sánh
RM
Vini Jr. 13 84 82 So sánh
LW
Vini Jr. 12 81 77 So sánh
ST
Vini Jr. 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vini Jr. 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vini Jr. 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vini Jr. 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.