25 LIVE

Vini Jr.

LW 81
LM 80
25 LIVE Brazil 12.7.2000 (26) 12 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vini Jr.
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 77
Chuyền bóng 74
Rê bóng 83
Phòng thủ 28
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 75 81 80 80 80 72 54 58 53 43 16
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 54 58 53 43 16
Tốc độ 87
Tăng tốc 87
Dứt điểm 81
Lực sút 75
Sút xa 76
Chọn vị trí 79
Vô lê 67
Penalty 68
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 75
Chuyền dài 71
Đá phạt 58
Sút xoáy 73
Rê bóng 85
Giữ bóng 83
Khéo léo 86
Thăng bằng 77
Phản ứng 78
Kèm người 31
Lấy bóng 25
Cắt bóng 26
Đánh đầu 47
Xoạc bóng 19
Sức mạnh 60
Thể lực 77
Quyết đoán 54
Nhảy 68
Bình tĩnh 76
TM đổ người 7
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 9
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 9
1988
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2020 Real Madrid C
2018 Real Madrid
2017 - 2018 Flamengo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Vini Jr. 32 123 117 So sánh
LW
Vini Jr. 28 114 109 So sánh
LW
Vini Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vini Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vini Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vini Jr. 25 108 102 So sánh
CF
Vini Jr. 24 109 103 So sánh
LW
Vini Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vini Jr. 20 103 99 So sánh
LW
Vini Jr. 20 101 98 So sánh
CF
Vini Jr. 18 98 93 So sánh
RW
Vini Jr. 15 94 87 So sánh
RB
Vini Jr. 16 90 89 So sánh
CF
Vini Jr. 15 90 84 So sánh
GK
Vini Jr. 14 85 85 So sánh
RM
Vini Jr. 13 84 82 So sánh
ST
Vini Jr. 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vini Jr. 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vini Jr. 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vini Jr. 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.