Path to Glory

Vini Jr.

LW 114
RM 114
PTG Brazil 12.7.2000 (26) 28 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vini Jr.
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 112
Chuyền bóng 106
Rê bóng 115
Phòng thủ 58
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 114 114 113 113 104 85 90 85 75 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 85 90 85 75 29
Tốc độ 120
Tăng tốc 121
Dứt điểm 112
Lực sút 114
Sút xa 113
Chọn vị trí 119
Vô lê 106
Penalty 104
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 109
Chuyền dài 102
Đá phạt 93
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 112
Khéo léo 120
Thăng bằng 110
Phản ứng 117
Kèm người 56
Lấy bóng 57
Cắt bóng 49
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 98
Thể lực 109
Quyết đoán 88
Nhảy 97
Bình tĩnh 111
TM đổ người 19
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
3029
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2020
2018 Real Madrid
2017 - 2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Vini Jr. 32 123 117 So sánh
LW
Vini Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vini Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vini Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vini Jr. 25 108 102 So sánh
CF
Vini Jr. 24 109 103 So sánh
LW
Vini Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vini Jr. 20 103 99 So sánh
LW
Vini Jr. 20 101 98 So sánh
CF
Vini Jr. 18 98 93 So sánh
RW
Vini Jr. 15 94 87 So sánh
RB
Vini Jr. 16 90 89 So sánh
CF
Vini Jr. 15 90 84 So sánh
GK
Vini Jr. 14 85 85 So sánh
RM
Vini Jr. 13 84 82 So sánh
LW
Vini Jr. 12 81 77 So sánh
ST
Vini Jr. 12 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vini Jr. PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vini Jr. PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vini Jr. PTG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.