23 NEW GENERATION

Vitinha

ST 103
23NG Portugal 15.3.2000 (26) 22 178cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vitinha
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 102
Chuyền bóng 91
Rê bóng 101
Phòng thủ 66
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 100 101 99 99 94 83 84 82 80 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 83 84 82 80 26
Tốc độ 107
Tăng tốc 105
Dứt điểm 104
Lực sút 105
Sút xa 99
Chọn vị trí 106
Vô lê 98
Penalty 93
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 91
Chuyền dài 90
Đá phạt 83
Sút xoáy 93
Rê bóng 100
Giữ bóng 103
Khéo léo 104
Thăng bằng 106
Phản ứng 103
Kèm người 63
Lấy bóng 64
Cắt bóng 65
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 107
Thể lực 103
Quyết đoán 106
Nhảy 103
Bình tĩnh 99
TM đổ người 13
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
2827
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Genoa
2024~2024 Genoa
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2021~2023 SC Braga
2020~2022 브라가 B
2020~2023 SC Braga
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Vitinha 32 125 125 So sánh
CM
Vitinha 29 118 118 So sánh
CDM
Vitinha 27 116 115 So sánh
LB
Vitinha 19 111 94 So sánh
RM
Vitinha 16 94 92 So sánh
LM
Vitinha 15 91 85 So sánh
CM
Vitinha 7 80 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vitinha 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vitinha 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vitinha 23NG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.