Team Of The Season 2026

Vitinha

CM 125
RW 122
26TS Portugal 13.2.2000 (26) 32 172cm 64kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vitinha
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 115
Chuyền bóng 125
Rê bóng 126
Phòng thủ 114
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 118 123 123 125 124 125 122 120 118 114 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 122 120 118 114 35
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 109
Lực sút 122
Sút xa 126
Chọn vị trí 123
Vô lê 105
Penalty 119
Chuyền ngắn 131
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 116
Chuyền dài 130
Đá phạt 116
Sút xoáy 127
Rê bóng 125
Giữ bóng 127
Khéo léo 128
Thăng bằng 127
Phản ứng 126
Kèm người 116
Lấy bóng 117
Cắt bóng 117
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 106
Thể lực 125
Quyết đoán 122
Nhảy 105
Bình tĩnh 130
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 26
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
3596
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Paris Saint-Germain
2021 - 2022 FC Porto
2020 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2020 - 2020 FC Porto
2019 - 2020 FC Porto B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Vitinha 29 118 118 So sánh
CDM
Vitinha 27 116 115 So sánh
ST
Vitinha 22 103 103 So sánh
LB
Vitinha 19 111 94 So sánh
RM
Vitinha 16 94 92 So sánh
LM
Vitinha 15 91 85 So sánh
CM
Vitinha 7 80 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vitinha 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vitinha 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vitinha 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.