19 UEFA Champions League

Y. Mvogo

GK 81
19UCL Switzerland 6.6.1994 (32) 10 189cm 93kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Y. Mvogo
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 80
Chuyền bóng 77
Rê bóng 85
Phòng thủ 44
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 30 31 32 34 32 33 32 29 29 34 81
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
33 32 29 29 34 81
Tốc độ 44
Tăng tốc 46
Dứt điểm 13
Lực sút 25
Sút xa 17
Chọn vị trí 16
Vô lê 22
Penalty 23
Chuyền ngắn 27
Tầm nhìn 61
Tạt bóng 16
Chuyền dài 25
Đá phạt 23
Sút xoáy 17
Rê bóng 21
Giữ bóng 30
Khéo léo 61
Thăng bằng 60
Phản ứng 78
Kèm người 31
Lấy bóng 21
Cắt bóng 16
Đánh đầu 27
Xoạc bóng 15
Sức mạnh 77
Thể lực 31
Quyết đoán 40
Nhảy 74
Bình tĩnh 33
TM đổ người 86
TM bắt bóng 80
TM phát bóng 77
TM phản xạ 85
TM chọn vị trí 77
1395
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 FC Lorient
2022 - 2025 FC Lorient
2022 - 2022 RB Leipzig
2020 - 2022 PSV
2017 - 2020 RB Leipzig
2011 - 2017 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Y. Mvogo 17 104 49 So sánh
RW
Y. Mvogo 11 93 41 So sánh
GK
Y. Mvogo 7 76 24 So sánh
GK
Y. Mvogo 5 69 27 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Y. Mvogo 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Y. Mvogo 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Y. Mvogo 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.