25 Heroes

Zé Roberto

LM 117
25HR Brazil 6.7.1974 (52) 28 172cm 68kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Zé Roberto
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 107
Chuyền bóng 118
Rê bóng 119
Phòng thủ 99
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 111 117 116 117 117 115 109 111 109 103 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 109 111 109 103 34
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 99
Lực sút 118
Sút xa 114
Chọn vị trí 119
Vô lê 104
Penalty 98
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 123
Chuyền dài 110
Đá phạt 119
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 117
Khéo léo 122
Thăng bằng 120
Phản ứng 117
Kèm người 99
Lấy bóng 101
Cắt bóng 102
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 106
Thể lực 121
Quyết đoán 110
Nhảy 107
Bình tĩnh 120
TM đổ người 26
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3375
Chỉ số ẩn: › Ném biên xa › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2017 파우메이라스
2012~2014 그레미우
2011~2012 알가라파 SC
2009~2011 Hamburg SV
2007~2009 Bayern Munich
2006~2007 산토스
2006~2009 클루브 나시오날 데풋볼
2002~2006 Bayern Munich
1998~1998 플라멩구
1998~2002 Bayer 04 Leverkusen
1997~1998 Real Madrid
1994~1997 포르투게자
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Zé Roberto 32 134 136 So sánh
CM
Zé Roberto 31 125 126 So sánh
LM
Zé Roberto 29 118 120 So sánh
CM
Zé Roberto 28 117 122 So sánh
CM
Zé Roberto 27 115 120 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Zé Roberto 25HR được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Zé Roberto 25HR thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Zé Roberto 25HR được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.