Untouchable Champions

Zé Roberto

CM 125
CF 125
UC Brazil 6.7.1974 (52) 31 172cm 68kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Zé Roberto
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 110
Chuyền bóng 125
Rê bóng 126
Phòng thủ 104
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 116 123 121 123 123 121 115 117 115 109 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 115 117 115 109 39
Tốc độ 125
Tăng tốc 126
Dứt điểm 100
Lực sút 125
Sút xa 118
Chọn vị trí 124
Vô lê 111
Penalty 103
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 129
Chuyền dài 117
Đá phạt 124
Sút xoáy 127
Rê bóng 128
Giữ bóng 124
Khéo léo 128
Thăng bằng 125
Phản ứng 124
Kèm người 105
Lấy bóng 106
Cắt bóng 106
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 102
Sức mạnh 111
Thể lực 126
Quyết đoán 118
Nhảy 113
Bình tĩnh 125
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 31
3567
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Qua người ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Ném biên xa
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2017 Palmeiras
2012 - 2014 Grêmio
2011 - 2012 Al-Gharafa SC
2009 - 2011 Hamburger SV
2007 - 2009 FC Bayern München
2006 - 2007 Santos
2006 - 2009 Club Nacional de Football (URU)
2002 - 2006 FC Bayern München
1998 - 2002 Bayer 04 Leverkusen
1998 - 1998 Flamengo
1997 - 1998 Real Madrid
1994 - 1997 Portuguesa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Zé Roberto 32 134 136 So sánh
LM
Zé Roberto 29 118 120 So sánh
LM
Zé Roberto 28 117 121 So sánh
CM
Zé Roberto 28 117 122 So sánh
CM
Zé Roberto 27 115 120 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Zé Roberto UC có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Zé Roberto UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Zé Roberto UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.