Zé Roberto
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2015 - 2017 | Palmeiras |
| 2012 - 2014 | Grêmio |
| 2011 - 2012 | Al-Gharafa SC |
| 2009 - 2011 | Hamburger SV |
| 2007 - 2009 | FC Bayern München |
| 2006 - 2007 | Santos |
| 2006 - 2009 | Club Nacional de Football (URU) |
| 2002 - 2006 | FC Bayern München |
| 1998 - 2002 | Bayer 04 Leverkusen |
| 1998 - 1998 | Flamengo |
| 1997 - 1998 | Real Madrid |
| 1994 - 1997 | Portuguesa |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Zé Roberto | 31 | 125 | 126 |
|
|
LM
|
Zé Roberto | 29 | 118 | 120 |
|
|
LM
|
Zé Roberto | 28 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
Zé Roberto | 28 | 117 | 122 |
|
|
CM
|
Zé Roberto | 27 | 115 | 120 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Zé Roberto IPRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Zé Roberto IPRM được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Zé Roberto IPRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Zé Roberto
Zé Roberto
Zé Roberto
Zé Roberto
Zé Roberto