23 UEFA Champions League

A. Sánchez

CF 106
23UCL Chile 19.12.1988 (38) 24 169cm 62kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Sánchez
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 104
Chuyền bóng 103
Rê bóng 107
Phòng thủ 60
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 103 106 106 106 105 100 84 86 82 75 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 84 86 82 75 25
Tốc độ 102
Tăng tốc 106
Dứt điểm 106
Lực sút 105
Sút xa 101
Chọn vị trí 109
Vô lê 100
Penalty 106
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 107
Chuyền dài 97
Đá phạt 97
Sút xoáy 108
Rê bóng 108
Giữ bóng 108
Khéo léo 107
Thăng bằng 109
Phản ứng 107
Kèm người 57
Lấy bóng 64
Cắt bóng 54
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 90
Thể lực 101
Quyết đoán 108
Nhảy 89
Bình tĩnh 106
TM đổ người 17
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 14
2879
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Sevilla FC
2024~ Udinese
2024~2025 Udinese
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2022~ Olympique Marseille
2022~2023 Olympique Marseille
2020~ Inter Milan
2020~2022 Inter Milan
2019~2020 Inter Milan
2018~2019 Manchester United
2018~2020 Manchester United
2014~2018 Arsenal
2011~2014 FC Barcelona
2008~2011 Udinese
2007~2007 CD 비냐수르
2007~2008 River Plate
2007~2011 Udinese
2006~2006 Udinese
2006~2007 콜로콜로
2005~2006 CD 코브렐로아
2005~2007 CD 코브렐로아
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
A. Sánchez 31 120 124 So sánh
LW
A. Sánchez 31 120 121 So sánh
RW
A. Sánchez 28 115 119 So sánh
LW
A. Sánchez 26 111 109 So sánh
LW
A. Sánchez 25 108 113 So sánh
CF
A. Sánchez 22 102 99 So sánh
LW
A. Sánchez 21 101 103 So sánh
LW
A. Sánchez 20 98 98 So sánh
LW
A. Sánchez 19 97 101 So sánh
LW
A. Sánchez 18 94 88 So sánh
LM
A. Sánchez 19 93 95 So sánh
RW
A. Sánchez 18 95 80 So sánh
CF
A. Sánchez 17 90 87 So sánh
LW
A. Sánchez 16 89 79 So sánh
LW
A. Sánchez 15 92 78 So sánh
RW
A. Sánchez 15 86 88 So sánh
LW
A. Sánchez 15 85 87 So sánh
CM
A. Sánchez 15 87 75 So sánh
CF
A. Sánchez 14 85 75 So sánh
RW
A. Sánchez 14 83 81 So sánh
RW
A. Sánchez 13 81 79 So sánh
RW
A. Sánchez 14 80 85 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Sánchez 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Sánchez 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Sánchez 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.