18 Premium Live Spring

A. Martial

CF 86
LW 83
18s France 5.12.1995 (31) 14 184cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Martial
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 82
Chuyền bóng 74
Rê bóng 86
Phòng thủ 45
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 82 83 83 82 82 75 63 67 64 57 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 63 67 64 57 26
Tốc độ 89
Tăng tốc 88
Dứt điểm 84
Lực sút 84
Sút xa 80
Chọn vị trí 84
Vô lê 75
Penalty 82
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 77
Chuyền dài 63
Đá phạt 58
Sút xoáy 84
Rê bóng 88
Giữ bóng 87
Khéo léo 85
Thăng bằng 82
Phản ứng 82
Kèm người 40
Lấy bóng 44
Cắt bóng 47
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 76
Thể lực 76
Quyết đoán 61
Nhảy 75
Bình tĩnh 81
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 23
2233
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Phá bẫy việt vị
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 CF Monterrey
2024 - 2025 AEK Athens
2022 - 2024 Manchester United
2022 - 2022 Sevilla FC
2015 - 2022 Manchester United
2013 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco II
2012 - 2013 Olympique Lyonnais
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Martial 20 93 95 So sánh
CAM
A. Martial 16 91 76 So sánh
RW
A. Martial 16 91 82 So sánh
LW
A. Martial 16 89 80 So sánh
LM
A. Martial 16 84 81 So sánh
CAM
A. Martial 15 89 78 So sánh
RW
A. Martial 13 98 80 So sánh
LB
A. Martial 14 84 75 So sánh
LM
A. Martial 14 81 82 So sánh
CAM
A. Martial 8 73 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Martial 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Martial 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Martial 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.