Top Transfer

A. Martial

LM 81
ST 79
TT France 5.12.1995 (31) 14 181cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Martial
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 78
Chuyền bóng 74
Rê bóng 85
Phòng thủ 43
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 79 82 81 80 81 74 61 66 63 55 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 61 66 63 55 20
Tốc độ 92
Tăng tốc 91
Dứt điểm 80
Lực sút 80
Sút xa 74
Chọn vị trí 80
Vô lê 76
Penalty 84
Chuyền ngắn 75
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 79
Chuyền dài 65
Đá phạt 57
Sút xoáy 87
Rê bóng 86
Giữ bóng 84
Khéo léo 90
Thăng bằng 85
Phản ứng 78
Kèm người 38
Lấy bóng 42
Cắt bóng 45
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 72
Thể lực 82
Quyết đoán 62
Nhảy 83
Bình tĩnh 82
TM đổ người 12
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 11
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 18
2199
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ AEK Athens
2022~ Sevilla FC
2022~2022 Sevilla FC
2022~2024 Manchester United
2015~ Manchester United
2015~2022 Manchester United
2015~2024 Manchester United
2013~2014 AS 모나코 II
2013~2015 AS Monaco
2012~2013 올랭피크 리옹 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Martial 20 93 95 So sánh
CAM
A. Martial 16 91 76 So sánh
RW
A. Martial 16 91 82 So sánh
LW
A. Martial 16 89 80 So sánh
LM
A. Martial 16 84 81 So sánh
CAM
A. Martial 15 89 78 So sánh
CF
A. Martial 14 86 76 So sánh
RW
A. Martial 13 98 80 So sánh
LB
A. Martial 14 84 75 So sánh
CAM
A. Martial 8 73 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Martial TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Martial TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Martial TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.