20 Premium Live

A. Martial

RW 91
CF 88
20A France 5.12.1995 (31) 16 184cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Martial
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 86
Chuyền bóng 79
Rê bóng 91
Phòng thủ 50
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 87 88 88 87 86 80 67 71 68 62 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 67 71 68 62 30
Tốc độ 94
Tăng tốc 92
Dứt điểm 89
Lực sút 87
Sút xa 84
Chọn vị trí 88
Vô lê 80
Penalty 86
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 78
Chuyền dài 70
Đá phạt 62
Sút xoáy 88
Rê bóng 93
Giữ bóng 91
Khéo léo 87
Thăng bằng 84
Phản ứng 86
Kèm người 44
Lấy bóng 48
Cắt bóng 51
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 81
Thể lực 82
Quyết đoán 62
Nhảy 76
Bình tĩnh 86
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 27
2373
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 CF Monterrey
2024 - 2025 AEK Athens
2022 - 2024 Manchester United
2022 - 2022 Sevilla FC
2015 - 2022 Manchester United
2013 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco II
2012 - 2013 Olympique Lyonnais
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Martial 20 93 95 So sánh
CAM
A. Martial 16 91 76 So sánh
LW
A. Martial 16 89 80 So sánh
LM
A. Martial 16 84 81 So sánh
CAM
A. Martial 15 89 78 So sánh
CF
A. Martial 14 86 76 So sánh
RW
A. Martial 13 98 80 So sánh
LB
A. Martial 14 84 75 So sánh
LM
A. Martial 14 81 82 So sánh
CAM
A. Martial 8 73 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Martial 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Martial 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Martial 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.