19 Premium Live Spring

A. Martial

LW 89
CF 88
19S France 5.12.1995 (31) 16 184cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Martial
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 85
Chuyền bóng 79
Rê bóng 89
Phòng thủ 49
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 85 86 87 85 85 79 67 70 67 61 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 67 70 67 61 30
Tốc độ 93
Tăng tốc 92
Dứt điểm 86
Lực sút 88
Sút xa 82
Chọn vị trí 86
Vô lê 79
Penalty 86
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 78
Chuyền dài 70
Đá phạt 62
Sút xoáy 86
Rê bóng 91
Giữ bóng 90
Khéo léo 88
Thăng bằng 84
Phản ứng 86
Kèm người 44
Lấy bóng 48
Cắt bóng 51
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 81
Thể lực 80
Quyết đoán 65
Nhảy 76
Bình tĩnh 84
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 27
2356
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 CF Monterrey
2024 - 2025 AEK Athens
2022 - 2024 Manchester United
2022 - 2022 Sevilla FC
2015 - 2022 Manchester United
2013 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco II
2012 - 2013 Olympique Lyonnais
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Martial 20 93 95 So sánh
CAM
A. Martial 16 91 76 So sánh
RW
A. Martial 16 91 82 So sánh
LM
A. Martial 16 84 81 So sánh
CAM
A. Martial 15 89 78 So sánh
CF
A. Martial 14 86 76 So sánh
RW
A. Martial 13 98 80 So sánh
LB
A. Martial 14 84 75 So sánh
LM
A. Martial 14 81 82 So sánh
CAM
A. Martial 8 73 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Martial 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Martial 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Martial 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.