21 LIVE
A. Vidal
CM
73
CB
70
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
59
Sút bóng
72
Chuyền bóng
72
Rê bóng
71
Phòng thủ
73
Thể chất
73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73
71
70
71
72
70
73
73
71
71
73
12
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73
73
71
71
73
12
Tốc độ
59
Tăng tốc
61
Dứt điểm
70
Lực sút
77
Sút xa
75
Chọn vị trí
72
Vô lê
72
Penalty
75
Chuyền ngắn
75
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
70
Chuyền dài
72
Đá phạt
63
Sút xoáy
70
Rê bóng
69
Giữ bóng
76
Khéo léo
74
Thăng bằng
71
Phản ứng
73
Kèm người
71
Lấy bóng
75
Cắt bóng
74
Đánh đầu
75
Xoạc bóng
74
Sức mạnh
71
Thể lực
72
Quyết đoán
80
Nhảy
75
Bình tĩnh
71
TM đổ người
6
TM bắt bóng
4
TM phát bóng
6
TM phản xạ
6
TM chọn vị trí
4
2111
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024 | Colo-Colo |
| 2020 - 2022 | Lombardia FC |
| 2018 - 2020 | FC Barcelona |
| 2015 - 2018 | FC Bayern München |
| 2011 - 2015 | Juventus |
| 2007 - 2011 | Bayer 04 Leverkusen |
| 2005 - 2007 | Colo-Colo |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
A. Vidal | 23 | 104 | 110 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 20 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 21 | 101 | 104 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 20 | 99 | 105 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 20 | 98 | 107 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 19 | 97 | 103 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 18 | 95 | 101 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 18 | 95 | 101 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 89 | 95 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 15 | 88 | 96 |
|
|
LM
|
A. Vidal | 16 | 88 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Vidal | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 88 | 90 |
|
|
CB
|
A. Vidal | 16 | 89 | 90 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 86 | 88 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 14 | 85 | 87 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 13 | 83 | 88 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 12 | 78 | 85 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Vidal 21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Vidal 21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Vidal 21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal