Back to Back

A. Vidal

CM 104
BTB Chile 22.5.1987 (39) 23 180cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Vidal
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 101
Chuyền bóng 101
Rê bóng 105
Phòng thủ 100
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 101 102 103 103 102 104 103 102 101 102 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 103 102 101 102 22
Tốc độ 101
Tăng tốc 97
Dứt điểm 102
Lực sút 99
Sút xa 103
Chọn vị trí 105
Vô lê 93
Penalty 99
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 93
Chuyền dài 102
Đá phạt 98
Sút xoáy 104
Rê bóng 105
Giữ bóng 107
Khéo léo 99
Thăng bằng 112
Phản ứng 99
Kèm người 97
Lấy bóng 103
Cắt bóng 103
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 104
Thể lực 110
Quyết đoán 109
Nhảy 103
Bình tĩnh 109
TM đổ người 12
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 14
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 15
3026
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Inter Milan
2020~2022 Inter Milan
2018~2020 FC Barcelona
2015~2018 Bayern Munich
2011~2015 Juventus F.C
2007~2011 Bayer 04 Leverkusen
2005~2007 CD 비냐수르
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Vidal 20 102 107 So sánh
CM
A. Vidal 21 101 104 So sánh
CM
A. Vidal 20 99 105 So sánh
CM
A. Vidal 20 98 107 So sánh
CM
A. Vidal 19 97 103 So sánh
CM
A. Vidal 18 95 101 So sánh
CDM
A. Vidal 18 95 101 So sánh
CDM
A. Vidal 16 89 95 So sánh
CDM
A. Vidal 15 88 96 So sánh
LM
A. Vidal 16 88 85 So sánh
CAM
A. Vidal 16 91 91 So sánh
CDM
A. Vidal 16 88 90 So sánh
CB
A. Vidal 16 89 90 So sánh
CDM
A. Vidal 16 86 88 So sánh
CDM
A. Vidal 14 85 87 So sánh
CDM
A. Vidal 13 83 88 So sánh
CDM
A. Vidal 12 78 85 So sánh
CM
A. Vidal 9 73 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Vidal BTB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Vidal BTB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Vidal BTB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.