21 UEFA Champions League
A. Vidal
CM
102
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
96
Sút bóng
101
Chuyền bóng
101
Rê bóng
101
Phòng thủ
100
Thể chất
104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
100
100
100
101
101
102
102
101
101
101
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
102
101
101
101
27
Tốc độ
98
Tăng tốc
95
Dứt điểm
103
Lực sút
100
Sút xa
100
Chọn vị trí
102
Vô lê
100
Penalty
97
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
98
Chuyền dài
103
Đá phạt
98
Sút xoáy
105
Rê bóng
101
Giữ bóng
104
Khéo léo
99
Thăng bằng
108
Phản ứng
99
Kèm người
99
Lấy bóng
103
Cắt bóng
102
Đánh đầu
93
Xoạc bóng
102
Sức mạnh
101
Thể lực
107
Quyết đoán
109
Nhảy
100
Bình tĩnh
110
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
17
TM phản xạ
20
TM chọn vị trí
18
3027
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~ |
|
| 2020~2022 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2015~2018 |
|
| 2011~2015 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 | CD 비냐수르 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
A. Vidal | 23 | 104 | 110 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 21 | 101 | 104 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 20 | 99 | 105 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 20 | 98 | 107 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 19 | 97 | 103 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 18 | 95 | 101 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 18 | 95 | 101 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 89 | 95 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 15 | 88 | 96 |
|
|
LM
|
A. Vidal | 16 | 88 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Vidal | 16 | 91 | 91 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 88 | 90 |
|
|
CB
|
A. Vidal | 16 | 89 | 90 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 16 | 86 | 88 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 14 | 85 | 87 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 13 | 83 | 88 |
|
|
CDM
|
A. Vidal | 12 | 78 | 85 |
|
|
CM
|
A. Vidal | 9 | 73 | 72 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của A. Vidal 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, A. Vidal 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của A. Vidal 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal
A. Vidal