Multi-League Champions

A. Vidal

CM 98
CDM 96
MC Chile 22.5.1987 (39) 20 181cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Vidal
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 98
Chuyền bóng 97
Rê bóng 100
Phòng thủ 90
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 97 97 98 98 97 98 96 95 94 94 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 96 95 94 94 20
Tốc độ 96
Tăng tốc 91
Dứt điểm 101
Lực sút 92
Sút xa 104
Chọn vị trí 98
Vô lê 86
Penalty 93
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 89
Chuyền dài 98
Đá phạt 93
Sút xoáy 103
Rê bóng 100
Giữ bóng 103
Khéo léo 95
Thăng bằng 108
Phản ứng 92
Kèm người 85
Lấy bóng 93
Cắt bóng 93
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 99
Thể lực 107
Quyết đoán 107
Nhảy 99
Bình tĩnh 106
TM đổ người 11
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 11
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 15
2870
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Inter Milan
2020~2022 Inter Milan
2018~2020 FC Barcelona
2015~2018 Bayern Munich
2011~2015 Juventus F.C
2007~2011 Bayer 04 Leverkusen
2005~2007 CD 비냐수르
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Vidal 23 104 110 So sánh
CM
A. Vidal 20 102 107 So sánh
CM
A. Vidal 21 101 104 So sánh
CM
A. Vidal 20 99 105 So sánh
CM
A. Vidal 19 97 103 So sánh
CM
A. Vidal 18 95 101 So sánh
CDM
A. Vidal 18 95 101 So sánh
CDM
A. Vidal 16 89 95 So sánh
CDM
A. Vidal 15 88 96 So sánh
LM
A. Vidal 16 88 85 So sánh
CAM
A. Vidal 16 91 91 So sánh
CDM
A. Vidal 16 88 90 So sánh
CB
A. Vidal 16 89 90 So sánh
CDM
A. Vidal 16 86 88 So sánh
CDM
A. Vidal 14 85 87 So sánh
CDM
A. Vidal 13 83 88 So sánh
CDM
A. Vidal 12 78 85 So sánh
CM
A. Vidal 9 73 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Vidal MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Vidal MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Vidal MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.