22 UEFA Champions League

A. Tchouaméni

CDM 101
CM 100
22UCL France 27.1.2000 (26) 21 187cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Tchouaméni
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 84
Chuyền bóng 94
Rê bóng 100
Phòng thủ 99
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 94 94 96 97 96 100 101 98 98 100 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 101 98 98 100 24
Tốc độ 98
Tăng tốc 94
Dứt điểm 83
Lực sút 92
Sút xa 86
Chọn vị trí 95
Vô lê 69
Penalty 72
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 73
Chuyền dài 106
Đá phạt 71
Sút xoáy 86
Rê bóng 101
Giữ bóng 100
Khéo léo 98
Thăng bằng 100
Phản ứng 100
Kèm người 91
Lấy bóng 105
Cắt bóng 104
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 104
Sức mạnh 100
Thể lực 104
Quyết đoán 102
Nhảy 99
Bình tĩnh 98
TM đổ người 16
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 17
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 18
2806
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Real Madrid
2020~ AS Monaco
2020~2022 AS Monaco
2018~2020 FC Girondaeng Bordeaux
2017~2018 지롱댕 보르도 II
2017~2020 FC Girondaeng Bordeaux
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
A. Tchouaméni 28 116 116 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 28 115 116 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 26 111 112 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 26 111 113 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 23 106 109 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 23 106 105 So sánh
CDM
A. Tchouaméni 22 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Tchouaméni 22UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Tchouaméni 22UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Tchouaméni 22UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.