25 UEFA Champions League
A. Tchouaméni
CDM
115
CM
114
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
99
Chuyền bóng
108
Rê bóng
113
Phòng thủ
114
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
107
108
110
111
109
114
115
111
112
114
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
115
111
112
114
31
Tốc độ
110
Tăng tốc
109
Dứt điểm
91
Lực sút
113
Sút xa
109
Chọn vị trí
106
Vô lê
85
Penalty
86
Chuyền ngắn
118
Tầm nhìn
113
Tạt bóng
90
Chuyền dài
116
Đá phạt
87
Sút xoáy
105
Rê bóng
113
Giữ bóng
115
Khéo léo
111
Thăng bằng
114
Phản ứng
115
Kèm người
113
Lấy bóng
114
Cắt bóng
119
Đánh đầu
114
Xoạc bóng
114
Sức mạnh
113
Thể lực
116
Quyết đoán
114
Nhảy
113
Bình tĩnh
113
TM đổ người
20
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
21
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
22
3255
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2022 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2017~2018 | 지롱댕 보르도 II |
| 2017~2020 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 28 | 116 | 116 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 26 | 111 | 112 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 26 | 111 | 113 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 23 | 106 | 109 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 23 | 106 | 105 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 22 | 104 | 100 |
|
|
CDM
|
A. Tchouaméni | 21 | 101 | 104 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của A. Tchouaméni 25ucl được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, A. Tchouaméni 25ucl thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của A. Tchouaméni 25ucl được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni
A. Tchouaméni