18 Premium Live Spring
C. Immobile
ST
84
GK
78
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
82
Sút bóng
86
Chuyền bóng
65
Rê bóng
81
Phòng thủ
44
Thể chất
78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
84
80
82
79
78
72
61
63
61
58
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72
61
63
61
58
24
Tốc độ
85
Tăng tốc
79
Dứt điểm
90
Lực sút
86
Sút xa
81
Chọn vị trí
90
Vô lê
87
Penalty
79
Chuyền ngắn
75
Tầm nhìn
67
Tạt bóng
58
Chuyền dài
53
Đá phạt
55
Sút xoáy
72
Rê bóng
83
Giữ bóng
83
Khéo léo
78
Thăng bằng
66
Phản ứng
87
Kèm người
40
Lấy bóng
39
Cắt bóng
45
Đánh đầu
82
Xoạc bóng
38
Sức mạnh
77
Thể lực
81
Quyết đoán
78
Nhảy
78
Bình tĩnh
82
TM đổ người
15
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
23
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
20
2184
Chỉ số ẩn:
› Phá bẫy việt vị
Phá bẫy việt vị
Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2026 | Paris FC |
| 2025 - 2026 | Bologna |
| 2024 - 2025 | Beşiktaş JK |
| 2016 - 2024 | Latium |
| 2016 - 2016 | Sevilla FC |
| 2016 - 2016 | Torino |
| 2015 - 2016 | Sevilla FC |
| 2014 - 2015 | Borussia Dortmund |
| 2013 - 2014 | Torino |
| 2013 - 2013 | Juventus |
| 2012 - 2013 | Genoa |
| 2011 - 2012 | Pescara Calcio |
| 2011 - 2011 | Juventus |
| 2011 - 2011 | Grosseto |
| 2010 - 2011 | Siena |
| 2008 - 2010 | Juventus |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
C. Immobile | 28 | 116 | 112 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 25 | 108 | 103 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 20 | 100 | 93 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 20 | 100 | 90 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 19 | 96 | 83 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 18 | 98 | 88 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 17 | 93 | 83 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 17 | 92 | 86 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 17 | 98 | 84 |
|
|
RW
|
C. Immobile | 15 | 92 | 86 |
|
|
RW
|
C. Immobile | 15 | 94 | 84 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 15 | 87 | 76 |
|
|
RW
|
C. Immobile | 13 | 98 | 80 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 15 | 84 | 75 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 14 | 82 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
C. Immobile 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của C. Immobile 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, C. Immobile 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile