FAC

C. Immobile

ST 116
FAC Italy 20.2.1990 (36) 28 185cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Immobile
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 116
Chuyền bóng 103
Rê bóng 112
Phòng thủ 63
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 116 112 115 113 111 105 88 89 86 82 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 88 89 86 82 32
Tốc độ 116
Tăng tốc 117
Dứt điểm 120
Lực sút 115
Sút xa 108
Chọn vị trí 122
Vô lê 115
Penalty 120
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 90
Chuyền dài 97
Đá phạt 99
Sút xoáy 117
Rê bóng 111
Giữ bóng 115
Khéo léo 112
Thăng bằng 116
Phản ứng 119
Kèm người 63
Lấy bóng 55
Cắt bóng 53
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 107
Thể lực 112
Quyết đoán 111
Nhảy 113
Bình tĩnh 118
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3140
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Bologna
2024~ Besiktas JK
2024~2025 Besiktas JK
2016~ Latium
2016~2016 Sevilla FC
2016~2024 Latium
2015~2016 Sevilla FC
2014~2015 Borussia Dortmund
2014~2016 Borussia Dortmund
2013~2013 Juventus F.C
2013~2014 Torino
2012~2013 Genoa
2011~2011 그로세토
2011~2012
2010~2011 시에나
2009~2012 Juventus F.C
2008~2010 Juventus F.C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
C. Immobile 25 108 103 So sánh
ST
C. Immobile 20 100 93 So sánh
ST
C. Immobile 20 100 90 So sánh
ST
C. Immobile 19 96 83 So sánh
CF
C. Immobile 18 98 88 So sánh
ST
C. Immobile 17 93 83 So sánh
ST
C. Immobile 17 92 86 So sánh
CF
C. Immobile 17 98 84 So sánh
RW
C. Immobile 15 92 86 So sánh
RW
C. Immobile 15 94 84 So sánh
ST
C. Immobile 15 87 76 So sánh
ST
C. Immobile 14 84 81 So sánh
RW
C. Immobile 13 98 80 So sánh
CF
C. Immobile 15 84 75 So sánh
ST
C. Immobile 14 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Immobile FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Immobile FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Immobile FAC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.