20 UEFA Champions League

C. Immobile

ST 100
20UCL Italy 20.2.1990 (36) 20 185cm 85kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Immobile
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 102
Chuyền bóng 79
Rê bóng 96
Phòng thủ 43
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 100 95 98 94 92 84 68 70 67 63 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 68 70 67 63 24
Tốc độ 103
Tăng tốc 101
Dứt điểm 107
Lực sút 102
Sút xa 92
Chọn vị trí 107
Vô lê 97
Penalty 98
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 71
Chuyền dài 65
Đá phạt 79
Sút xoáy 85
Rê bóng 96
Giữ bóng 97
Khéo léo 97
Thăng bằng 96
Phản ứng 101
Kèm người 38
Lấy bóng 35
Cắt bóng 45
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 34
Sức mạnh 90
Thể lực 90
Quyết đoán 97
Nhảy 90
Bình tĩnh 97
TM đổ người 17
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 8
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 15
2545
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Bologna
2024~ Besiktas JK
2024~2025 Besiktas JK
2016~ Latium
2016~2016 Sevilla FC
2016~2024 Latium
2015~2016 Sevilla FC
2014~2015 Borussia Dortmund
2014~2016 Borussia Dortmund
2013~2013 Juventus F.C
2013~2014 Torino
2012~2013 Genoa
2011~2011 그로세토
2011~2012
2010~2011 시에나
2009~2012 Juventus F.C
2008~2010 Juventus F.C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
C. Immobile 28 116 112 So sánh
ST
C. Immobile 25 108 103 So sánh
ST
C. Immobile 20 100 93 So sánh
ST
C. Immobile 19 96 83 So sánh
CF
C. Immobile 18 98 88 So sánh
ST
C. Immobile 17 93 83 So sánh
ST
C. Immobile 17 92 86 So sánh
CF
C. Immobile 17 98 84 So sánh
RW
C. Immobile 15 92 86 So sánh
RW
C. Immobile 15 94 84 So sánh
ST
C. Immobile 15 87 76 So sánh
ST
C. Immobile 14 84 81 So sánh
RW
C. Immobile 13 98 80 So sánh
CF
C. Immobile 15 84 75 So sánh
ST
C. Immobile 14 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Immobile 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Immobile 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Immobile 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.