19 Premium Live Spring
C. Immobile
RW
94
CF
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
87
Sút bóng
90
Chuyền bóng
72
Rê bóng
86
Phòng thủ
48
Thể chất
80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
89
85
88
84
83
78
66
67
65
62
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78
66
67
65
62
28
Tốc độ
89
Tăng tốc
86
Dứt điểm
94
Lực sút
90
Sút xa
85
Chọn vị trí
94
Vô lê
89
Penalty
90
Chuyền ngắn
83
Tầm nhìn
75
Tạt bóng
62
Chuyền dài
61
Đá phạt
59
Sút xoáy
76
Rê bóng
87
Giữ bóng
88
Khéo léo
80
Thăng bằng
76
Phản ứng
92
Kèm người
44
Lấy bóng
43
Cắt bóng
49
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
42
Sức mạnh
78
Thể lực
84
Quyết đoán
82
Nhảy
82
Bình tĩnh
88
TM đổ người
19
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
27
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
24
2344
Chỉ số ẩn:
› Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2026 | Paris FC |
| 2025 - 2026 | Bologna |
| 2024 - 2025 | Beşiktaş JK |
| 2016 - 2024 | Latium |
| 2016 - 2016 | Sevilla FC |
| 2016 - 2016 | Torino |
| 2015 - 2016 | Sevilla FC |
| 2014 - 2015 | Borussia Dortmund |
| 2013 - 2014 | Torino |
| 2013 - 2013 | Juventus |
| 2012 - 2013 | Genoa |
| 2011 - 2012 | Pescara Calcio |
| 2011 - 2011 | Juventus |
| 2011 - 2011 | Grosseto |
| 2010 - 2011 | Siena |
| 2008 - 2010 | Juventus |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
C. Immobile | 28 | 116 | 112 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 25 | 108 | 103 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 20 | 100 | 93 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 20 | 100 | 90 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 19 | 96 | 83 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 18 | 98 | 88 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 17 | 93 | 83 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 17 | 92 | 86 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 17 | 98 | 84 |
|
|
RW
|
C. Immobile | 15 | 92 | 86 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 15 | 87 | 76 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 14 | 84 | 81 |
|
|
RW
|
C. Immobile | 13 | 98 | 80 |
|
|
CF
|
C. Immobile | 15 | 84 | 75 |
|
|
ST
|
C. Immobile | 14 | 82 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
C. Immobile 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của C. Immobile 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, C. Immobile 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile
C. Immobile