18 Premium Live Autumn

Dani Alves

CAM 84
RM 83
18A Brazil 6.5.1983 (43) 13 172cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Dani Alves
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 70
Chuyền bóng 79
Rê bóng 82
Phòng thủ 75
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 73 77 77 77 78 78 77 78 77 74 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 77 78 77 74 20
Tốc độ 78
Tăng tốc 76
Dứt điểm 62
Lực sút 84
Sút xa 77
Chọn vị trí 73
Vô lê 68
Penalty 70
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 83
Chuyền dài 78
Đá phạt 73
Sút xoáy 79
Rê bóng 82
Giữ bóng 84
Khéo léo 82
Thăng bằng 85
Phản ứng 76
Kèm người 72
Lấy bóng 78
Cắt bóng 78
Đánh đầu 72
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 56
Thể lực 73
Quyết đoán 77
Nhảy 79
Bình tĩnh 79
TM đổ người 12
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2283
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Tạt bóng sớm ( AI ) › Ăn vạ › Sút phạt mạnh
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Sút phạt mạnh

Sút phạt mạnh

Sút phạt trực tiếp bằng cú sút uy lực

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2023 Club Universidad Nacional
2022 - 2022 FC Barcelona
2019 - 2022 São Paulo
2017 - 2019 Paris Saint-Germain
2016 - 2017 Juventus
2008 - 2016 FC Barcelona
2003 - 2008 Sevilla FC
2001 - 2003 Bahia
2002 - 2002 Sevilla FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Dani Alves 22 105 105 So sánh
RB
Dani Alves 19 97 100 So sánh
RB
Dani Alves 17 94 96 So sánh
RB
Dani Alves 17 89 92 So sánh
RB
Dani Alves 15 86 93 So sánh
RB
Dani Alves 15 85 82 So sánh
RM
Dani Alves 15 83 91 So sánh
CAM
Dani Alves 14 89 77 So sánh
CDM
Dani Alves 11 81 75 So sánh
CM
Dani Alves 8 74 68 So sánh
CM
Dani Alves 7 70 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Dani Alves 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Dani Alves 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Dani Alves 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.