Dani Alves
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
Sút phạt mạnh
Sút phạt trực tiếp bằng cú sút uy lực
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 - 2023 | Club Universidad Nacional |
| 2022 - 2022 | FC Barcelona |
| 2019 - 2022 | São Paulo |
| 2017 - 2019 | Paris Saint-Germain |
| 2016 - 2017 | Juventus |
| 2008 - 2016 | FC Barcelona |
| 2003 - 2008 | Sevilla FC |
| 2001 - 2003 | Bahia |
| 2002 - 2002 | Sevilla FC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
Dani Alves | 22 | 105 | 105 |
|
|
RB
|
Dani Alves | 19 | 97 | 100 |
|
|
RB
|
Dani Alves | 17 | 94 | 96 |
|
|
RB
|
Dani Alves | 17 | 89 | 92 |
|
|
RB
|
Dani Alves | 15 | 86 | 93 |
|
|
RB
|
Dani Alves | 15 | 85 | 82 |
|
|
RM
|
Dani Alves | 15 | 83 | 91 |
|
|
CDM
|
Dani Alves | 11 | 81 | 75 |
|
|
CAM
|
Dani Alves | 13 | 84 | 73 |
|
|
CM
|
Dani Alves | 8 | 74 | 68 |
|
|
CM
|
Dani Alves | 7 | 70 | 64 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Dani Alves PSG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Dani Alves PSG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Dani Alves PSG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves
Dani Alves