Journeyman

D. Trezeguet

ST 111
LW 109
JNM France 15.10.1977 (49) 27 187cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Trezeguet
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 112
Chuyền bóng 91
Rê bóng 105
Phòng thủ 64
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 111 105 107 104 102 96 83 85 83 81 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 83 85 83 81 28
Tốc độ 108
Tăng tốc 110
Dứt điểm 118
Lực sút 109
Sút xa 104
Chọn vị trí 118
Vô lê 117
Penalty 103
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 85
Chuyền dài 85
Đá phạt 88
Sút xoáy 98
Rê bóng 103
Giữ bóng 107
Khéo léo 110
Thăng bằng 113
Phản ứng 111
Kèm người 54
Lấy bóng 66
Cắt bóng 57
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 112
Thể lực 104
Quyết đoán 95
Nhảy 114
Bình tĩnh 116
TM đổ người 14
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
2962
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 Hyderabad FC
2013 - 2014 Newell's Old Boys
2012 - 2013 River Plate
2011 - 2011 Baniyas SC
2010 - 2011 Hércules CF
2000 - 2010 Juventus
1995 - 2000 AS Monaco
1994 - 1995 Club Atlético Platense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Trezeguet 31 120 113 So sánh
CF
D. Trezeguet 27 113 106 So sánh
ST
D. Trezeguet 27 111 105 So sánh
ST
D. Trezeguet 25 109 98 So sánh
ST
D. Trezeguet 25 107 100 So sánh
ST
D. Trezeguet 23 103 94 So sánh
ST
D. Trezeguet 22 102 92 So sánh
ST
D. Trezeguet 22 102 93 So sánh
ST
D. Trezeguet 18 95 88 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 90 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 88 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 15 87 79 So sánh
ST
D. Trezeguet 12 79 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Trezeguet JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Trezeguet JNM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Trezeguet JNM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.