D. Trezeguet
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
Cá nhân
Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 | 하이데라바드 FC |
| 2013~2014 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2011~2011 | 바니야스 SC |
| 2010~2011 | 에르쿨레스 CF |
| 2000~2010 |
|
| 1995~2000 |
|
| 1994~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
D. Trezeguet | 31 | 120 | 113 |
|
|
CF
|
D. Trezeguet | 27 | 113 | 106 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 27 | 111 | 104 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 27 | 111 | 105 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 25 | 109 | 98 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 25 | 107 | 100 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 23 | 103 | 94 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 22 | 102 | 92 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 22 | 102 | 93 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 18 | 95 | 88 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 17 | 90 | 85 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 17 | 88 | 85 |
|
|
ST
|
D. Trezeguet | 15 | 87 | 79 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Trezeguet MOG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Trezeguet MOG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Trezeguet MOG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet
D. Trezeguet