Multi-League Champions

D. Trezeguet

ST 102
MC France 15.10.1977 (49) 22 187cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Trezeguet
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 102
Chuyền bóng 79
Rê bóng 96
Phòng thủ 53
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 102 95 97 93 93 85 72 74 73 71 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 72 74 73 71 22
Tốc độ 103
Tăng tốc 103
Dứt điểm 107
Lực sút 101
Sút xa 95
Chọn vị trí 109
Vô lê 101
Penalty 90
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 73
Chuyền dài 76
Đá phạt 81
Sút xoáy 86
Rê bóng 95
Giữ bóng 98
Khéo léo 95
Thăng bằng 106
Phản ứng 103
Kèm người 45
Lấy bóng 59
Cắt bóng 33
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 105
Thể lực 93
Quyết đoán 84
Nhảy 106
Bình tĩnh 103
TM đổ người 12
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 14
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 11
2630
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cá nhân › Đánh đầu mạnh
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 하이데라바드 FC
2013~2014 Newell's Old Boys
2012~2013 River Plate
2011~2011 바니야스 SC
2010~2011 에르쿨레스 CF
2000~2010 Juventus F.C
1995~2000 AS Monaco
1994~1995 CA Platense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Trezeguet 31 120 113 So sánh
CF
D. Trezeguet 27 113 106 So sánh
ST
D. Trezeguet 27 111 104 So sánh
ST
D. Trezeguet 27 111 105 So sánh
ST
D. Trezeguet 25 109 98 So sánh
ST
D. Trezeguet 25 107 100 So sánh
ST
D. Trezeguet 23 103 94 So sánh
ST
D. Trezeguet 22 102 92 So sánh
ST
D. Trezeguet 18 95 88 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 90 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 88 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 15 87 79 So sánh
ST
D. Trezeguet 12 79 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Trezeguet MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Trezeguet MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Trezeguet MC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.