LEGENDARY NUMBERS

D. Trezeguet

ST 107
LN France 15.10.1977 (49) 25 187cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Trezeguet
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 105
Chuyền bóng 82
Rê bóng 102
Phòng thủ 54
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 107 99 101 96 97 88 74 78 76 73 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 74 78 76 73 27
Tốc độ 105
Tăng tốc 106
Dứt điểm 112
Lực sút 105
Sút xa 93
Chọn vị trí 114
Vô lê 107
Penalty 98
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 80
Chuyền dài 78
Đá phạt 83
Sút xoáy 91
Rê bóng 100
Giữ bóng 104
Khéo léo 107
Thăng bằng 111
Phản ứng 107
Kèm người 48
Lấy bóng 54
Cắt bóng 36
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 107
Thể lực 100
Quyết đoán 89
Nhảy 109
Bình tĩnh 109
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 14
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
2765
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 하이데라바드 FC
2013~2014 Newell's Old Boys
2012~2013 River Plate
2011~2011 바니야스 SC
2010~2011 에르쿨레스 CF
2000~2010 Juventus F.C
1995~2000 AS Monaco
1994~1995 CA Platense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Trezeguet 31 120 113 So sánh
CF
D. Trezeguet 27 113 106 So sánh
ST
D. Trezeguet 27 111 104 So sánh
ST
D. Trezeguet 27 111 105 So sánh
ST
D. Trezeguet 25 109 98 So sánh
ST
D. Trezeguet 23 103 94 So sánh
ST
D. Trezeguet 22 102 92 So sánh
ST
D. Trezeguet 22 102 93 So sánh
ST
D. Trezeguet 18 95 88 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 90 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 17 88 85 So sánh
ST
D. Trezeguet 15 87 79 So sánh
ST
D. Trezeguet 12 79 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Trezeguet LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Trezeguet LN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Trezeguet LN thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.