Chelsea FC Ambassador

D. Drogba

ST 106
CFA Ivory Coast 11.3.1978 (48) 25 189cm 88kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Drogba
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 109
Chuyền bóng 89
Rê bóng 100
Phòng thủ 54
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 106 100 102 98 98 90 76 78 75 75 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 76 78 75 75 27
Tốc độ 102
Tăng tốc 105
Dứt điểm 114
Lực sút 109
Sút xa 105
Chọn vị trí 110
Vô lê 104
Penalty 95
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 89
Chuyền dài 82
Đá phạt 105
Sút xoáy 103
Rê bóng 99
Giữ bóng 102
Khéo léo 99
Thăng bằng 108
Phản ứng 101
Kèm người 51
Lấy bóng 46
Cắt bóng 49
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 114
Thể lực 100
Quyết đoán 113
Nhảy 104
Bình tĩnh 109
TM đổ người 22
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 15
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 21
2846
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tranh cãi › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~2018 피닉스 라이징 FC
2015~2017 CF Montreal
2014~2015 Chelsea
2013~2014 Galatasaray SK
2012~2013 Shanghai Shenhua
2004~2012 Chelsea
2003~2004 Olympique Marseille
2002~2003 En Avant Guingamp
1998~2002
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Drogba 34 124 121 So sánh
ST
D. Drogba 33 122 122 So sánh
CM
D. Drogba 31 124 114 So sánh
ST
D. Drogba 31 119 115 So sánh
ST
D. Drogba 31 119 116 So sánh
ST
D. Drogba 31 118 117 So sánh
RW
D. Drogba 30 118 113 So sánh
ST
D. Drogba 30 117 114 So sánh
ST
D. Drogba 30 116 114 So sánh
ST
D. Drogba 29 114 111 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 113 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 108 So sánh
ST
D. Drogba 27 112 109 So sánh
ST
D. Drogba 27 111 105 So sánh
ST
D. Drogba 27 110 105 So sánh
CAM
D. Drogba 27 110 104 So sánh
ST
D. Drogba 26 108 104 So sánh
ST
D. Drogba 23 103 98 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 96 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 94 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 92 So sánh
ST
D. Drogba 21 98 93 So sánh
ST
D. Drogba 19 95 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Drogba CFA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Drogba CFA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Drogba CFA thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.