FAC

D. Drogba

ST 119
FAC Ivory Coast 11.3.1978 (48) 31 189cm 88kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Drogba
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 120
Chuyền bóng 104
Rê bóng 113
Phòng thủ 72
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 113 115 112 111 105 92 93 91 90 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 92 93 91 90 32
Tốc độ 115
Tăng tốc 117
Dứt điểm 123
Lực sút 123
Sút xa 116
Chọn vị trí 123
Vô lê 121
Penalty 111
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 98
Chuyền dài 97
Đá phạt 118
Sút xoáy 113
Rê bóng 113
Giữ bóng 113
Khéo léo 113
Thăng bằng 121
Phản ứng 116
Kèm người 68
Lấy bóng 67
Cắt bóng 66
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 123
Thể lực 116
Quyết đoán 121
Nhảy 121
Bình tĩnh 120
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3269
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~2018 피닉스 라이징 FC
2015~2017 CF Montreal
2014~2015 Chelsea
2013~2014 Galatasaray SK
2012~2013 Shanghai Shenhua
2004~2012 Chelsea
2003~2004 Olympique Marseille
2002~2003 En Avant Guingamp
1998~2002
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Drogba 34 124 121 So sánh
ST
D. Drogba 33 122 122 So sánh
CM
D. Drogba 31 124 114 So sánh
ST
D. Drogba 31 119 115 So sánh
ST
D. Drogba 31 118 117 So sánh
RW
D. Drogba 30 118 113 So sánh
ST
D. Drogba 30 117 114 So sánh
ST
D. Drogba 30 116 114 So sánh
ST
D. Drogba 29 114 111 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 113 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 108 So sánh
ST
D. Drogba 27 112 109 So sánh
ST
D. Drogba 27 111 105 So sánh
ST
D. Drogba 27 110 105 So sánh
CAM
D. Drogba 27 110 104 So sánh
ST
D. Drogba 26 108 104 So sánh
ST
D. Drogba 25 106 100 So sánh
ST
D. Drogba 23 103 98 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 96 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 94 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 92 So sánh
ST
D. Drogba 21 98 93 So sánh
ST
D. Drogba 19 95 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Drogba FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Drogba FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Drogba FAC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.